虎生而文炳

hǔ shēng ér wén bǐng hổ sanh nhi văn bỉnh

Hán Việt: hổ sanh nhi văn bỉnh · Pinyin: hǔ shēng ér wén bǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (hổ) + (sanh) + (nhi) + (văn) + (bỉnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老虎的虎紋乃與生俱來,故出生後自然彰顯。比喻自然形成,非人工所造成的。《三國志.卷三八.蜀書.秦宓傳》:「夫虎生而文炳,鳳生而五色,豈以五采自飾畫哉?天性自然也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文:纹理;炳:显著。老虎生来身上的皮毛就是花纹鲜艳多彩。比喻人本来就具有的素质和品德。