處境尷尬

xử cảnh giam giới

Hán Việt: xử cảnh giam giới

Tổng quan

Cấu tạo: (xử) + (cảnh) + (giam) + (giới)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所處的環境、狀況令人難為情或窘迫。如:「她處境尷尬,不知該如何收場。」

Eng

  • Cihui 處境尷尬 hùjìng gāngà v.p. be placed in an awkward position

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不上不下