尬
giới
Hán Việt: giới · Pinyin: gà
Tổng quan
ngượng ngùng lúng túng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gà |
|---|---|
| Hán Việt | giới |
| Quảng Đông | gaai3 |
| Nhật Bản | ASHINAE |
| Chú âm | ˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kraih |
| Phản thiết | 古拜切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Dam giới} [尲尬] đi khập khễnh. Sự gì sinh lắm cái lôi thôi khó biện cho rành lẽ được tục gọi là {dam giới} [尲尬] .;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「尷尬」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尴尬”处境困难,不易处理 尬gà
Eng
- CC-CEDICT (bound form) embarrassing; awkward
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】古拜切【集韻】【韻會】【正韻】居拜切,𠀤音戒。【說文】尲尬,行不正。从尣,介聲。 又【集韻】訖黠切,音戛。行不進。
Thuyết Văn
尲尬也。 从尢。介聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
雙聲字。 公八切。又古拜切。十五部。按今俗語去聲。
【尬】(giới) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尢 (uông) | Thanh phù (聲符): 介 (giới) Phiên thiết: 公八切 → công + bát Nghĩa: 尲尬 vậy。 từ 尢。介 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 魀 · 𠆷 · 𡯔 · 𡯕 · 𡯗 · 魀