處理

chǔ lǐ xử lí

Hán Việt: xử lí · Pinyin: chǔ lǐ

Tổng quan

xử lý | đối phó | xử phạt | xử lý bằng quy trình đặc biệt | gia công | bán giảm giá

Cấu tạo: (xử) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xử lý | đối phó | xử phạt | xử lý bằng quy trình đặc biệt | gia công | bán giảm giá
  • Cihui xử lí xử lí ☆Ở vào địa vị của người khác để tạm thay thế mà lo lắng công việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 治理、解決。《舊唐書.卷一二九.韓滉傳》:「皋奏報失實,處理無方,致令閭井不安,囂然上訴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安排(事物);解决(问题):~日常事务;处治;惩办:依法~|~了几个带头闹事的人;指减价或变价出售:~品|这些积压商品全部削价~;用特定的方法对工件或产品进行加工,使工件或产品获得所需要的性能:热~。

Eng

  • CC-CEDICT to handle; to deal with|to punish|to treat sth by a special process; to process|to sell at reduced prices
  • Cihui to handle; to deal with; to punish; to treat sth by a special process; to process; to sell at reduced prices

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

办理 · 治理 · 管理 · 解决