虚构的事物

hư cấu đích sự vật

Hán Việt: hư cấu đích sự vật

Tổng quan

tính lý tưởng, năng lực tưởng tượng, (số nhiều) điều chỉ có trong tâm trí; cái lý tưởng (không có trong thực tế), (triết học) sự chỉ ở trong lý tưởng

Cấu tạo: 虛 (hư) + 構 (cấu) + 的 (đích) + 事 (sự) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật lý tưởng

Từ liên quan

Gần nghĩa

虚构的故事 · 虚构的谎言 · 虚构小说 · 虚构的事 · 虚构的人 · 事物的反面 · 事物的实体 · 事物的本质