虚空云海明门

hư không vân hải minh môn

Hán Việt: hư không vân hải minh môn

Tổng quan

hư không vân hải minh môn (術語)初地之菩薩得百法明門,二地以上各地十倍而至第十地。越之而至第十一地之佛果,則所得之明門,不可限量,故譬之為虛空與雲與海,而稱為虛空雲海明門。大疏七曰:「至十一地畔,於虛空雲海法明門中,一一皆見蓮華藏世界。」☸

Cấu tạo: (hư) + (không) + (vân) + (hải) + (minh) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư không vân hải minh môn (術語)初地之菩薩得百法明門,二地以上各地十倍而至第十地。越之而至第十一地之佛果,則所得之明門,不可限量,故譬之為虛空與雲與海,而稱為虛空雲海明門。大疏七曰:「至十一地畔,於虛空雲海法明門中,一一皆見蓮華藏世界。」☸