虛無縹緲

xū wú piāo miǎo hư vô phiếu miểu

Hán Việt: hư vô phiếu miểu · Pinyin: xū wú piāo miǎo

Tổng quan

hư ảo | tưởng tượng | không thực

Cấu tạo: (hư) + (vô) + (phiếu) + (miểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư ảo | tưởng tượng | không thực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容虛幻渺茫,不可捉摸。唐.白居易〈長恨歌〉:「忽聞海上有仙山,山在虛無縹緲間。」《紅樓夢》第一一三回:「想到莊子上的話,虛無縹緲,人生在世難免風流雲散,不禁的大哭起來。」也作「虛無飄渺」、「虛無縹渺」。

Eng

  • CC-CEDICT illusory; imaginary; fanciful
  • Cihui 虛無縹緲 ūwúpiāomiǎo f.e. purely imaginary; illusory; entirely unreal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扑朔迷离