虛耗
hư háo
Hán Việt: hư háo · Pinyin: xū hào
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ốn phí khiến thiếu hụt. hư hao hư hao ☆Tốn phí khiến thiếu hụt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耗損、浪費。《漢書.卷七五.夏侯勝傳》:「多殺士眾,竭民財力,奢泰亡度,天下虛耗。」也作「虛糜」。
Eng
- Cihui 虛耗 ūhào v. waste; squander