虾米

xiā mǐhà mễ

Hán Việt: hà mễ · Pinyin: xiā mǐ

Tổng quan

tôm khô.; tôm con; tôm nhỏ; tép

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中小型虾类的干制食品。经煮熟晒干或烘干后再去壳而成。 2.小虾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.去殼晒乾的蝦肉。也稱為「米蝦」。 2.小蝦子。

Cấu tạo: 蝦 (hà) + 米 (mễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôm khô bóc vỏ
  • Cihui (Đài Loan) (thông tục) cái gì (từ tiếng Đài Loan 啥物, phát âm Tai-lo , tương đương với tiếng Quan Thoại 什麼
  • Cihui 什么)
  • Biên soạn 蝦米 iāmi* n. 1. dried, shelled shrimp 2. <topo.> small shrimp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.去殼晒乾的蝦肉。也稱為「米蝦」。 2.小蝦子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.中小型虾类的干制食品。经煮熟晒干或烘干后再去壳而成。 2.小虾。

Eng

  • Cihui small shrimp; dried, shelled shrimps; (Tw) (coll.) what (from Taiwanese 啥物, Tai-lo pr. , equivalent to Mandarin 什麼; 什么)

Đức

  • Handedict getrocknete und oder geschälte Garnelen (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

米仓 · 米兔 · 米兰 · 米制 · 米国 · 米夫 · 米奇 · 米姆