蚊子上铁牛

văn tử thượng thiết ngưu

Hán Việt: văn tử thượng thiết ngưu

Tổng quan

VĂN TỬ THƯỢNG THIẾT NGƯU Thành ngữ. Còn gọi: Văn toản thiết ngưu. Con muỗi đậu trên con trâu sắt. Dụ cho chỗ chẳng thể mở miệng, chỗ chẳng thể nói đến được. Chương Thiền sư Đạo Khuông trong CĐTĐL q. 21 ghi: 僧問:如何是西來意?師曰:蚊子上鐵牛. Tăng hỏi: Thế nào là ý chỉ Tổ sư từ Ấn Độ sang? Sư đáp: Con muỗi đậu trên mình trâu sắt.

Cấu tạo: (văn) + (tử) + (thượng) + (thiết) + (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VĂN TỬ THƯỢNG THIẾT NGƯU Thành ngữ. Còn gọi: Văn toản thiết ngưu. Con muỗi đậu trên con trâu sắt. Dụ cho chỗ chẳng thể mở miệng, chỗ chẳng thể nói đến được. Chương Thiền sư Đạo Khuông trong CĐTĐL q. 21 ghi: 僧問:如何是西來意?師曰:蚊子上鐵牛. Tăng hỏi: Thế nào là ý chỉ Tổ sư từ Ấn Độ sang? Sư đá…