蚍蜉撼大树

pí fú hàn dà shùtì phù hám đại thụ

Hán Việt: tì phù hám đại thụ · Pinyin: pí fú hàn dà shù

Tổng quan

châu chấu đá xe; lấy trứng chọi đá

新华 · Tân Hoa Đại lục

撼:摇动。蚂蚁想摇动大树。比喻不自量力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蚍蜉,大螞蟻。蚍蜉撼大樹指以大螞蟻的力量想去搖動大樹。比喻不自量力。唐.韓愈〈調張籍〉詩:「蚍蜉撼大樹,可笑不自量。」也作「蚍蜉撼樹」。

Cấu tạo: 蚍 (tì) + 蜉 (phù) + 撼 (hám) + 大 (đại) + 樹 (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: kiến muốn lay cây đại thụ (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: đánh giá quá cao sức mạnh của bản thân
  • Cihui cũng viết là 蚍蜉撼樹
  • Cihui 蚍蜉撼树
  • Tần suất từ châu chấu đá xe; lấy trứng chọi đá
  • Biên soạn id. ridiculously overrate oneself

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.蚂蚁摇撼大树。比喻自不量力。

Eng

  • Cihui lit. an ant trying to shake a big tree (idiom); fig. to overrate one's own strength; also written 蚍蜉撼樹; 蚍蜉撼树
  • Tần suất từ id. ridiculously overrate oneself

Từ liên quan

Gần nghĩa

大樹緊那羅 · 蚍蜉撼树 · 大树菠萝 · 大樹仙人 · 大树底下好乘凉 · 蚍蜉撼大木 · 蚍蜉撼樹 · 蚍蜉撼木