蚕箔

cán bótàm bạc

Hán Việt: tàm bạc · Pinyin: cán bó

Tổng quan

nong tằm; vựa tằm (đồ dùng để nuôi tằm, đan bằng nan trúc, hình tròn hoặc hình chữ nhật, đế bằng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"蚕薄"。 2.一种以竹篾或苇子等编成的养蚕器具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

養蠶的器具。多用萑葦、細竹等編成,呈圓形或長方形。唐.陸龜蒙〈奉和襲美太湖詩.崦裡〉:「處處倚蠶箔,家家下魚筌。」明.于謙〈採桑婦〉詩二首之一:「歸來餵葉上蠶箔,誰問花開與花落。」也稱為「曲薄」、「蠶薄」。

Cấu tạo: 蠶 (tàm) + 箔 (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vựa tằm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 養蠶的器具。多用萑葦、細竹等編成,呈圓形或長方形。唐.陸龜蒙〈奉和襲美太湖詩.崦裡〉:「處處倚蠶箔,家家下魚筌。」明.于謙〈採桑婦〉詩二首之一:「歸來餵葉上蠶箔,誰問花開與花落。」也稱為「曲薄」、「蠶薄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蚕薄"。 2.一种以竹篾或苇子等编成的养蚕器具。

Eng

  • Cihui bamboo tray for raising silkworms
  • Tần suất từ bamboo tray for raising silkworms

other

  • Nguồn khác Cái nong để nuôi tằm. Nong tằm

Từ liên quan

Gần nghĩa

箔材 · 箔片 · 箔篱 · 蚕丛 · 蚕丝 · 蚕农 · 蚕子 · 蚕室