蛇头鼠眼

shé tóu shǔ yǎnxà đầu thử nhãn

Hán Việt: xà đầu thử nhãn · Pinyin: shé tóu shǔ yǎn

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容人的面相丑恶,心术不正。亦作蛇眉鼠眼”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容人的面相丑恶,心术不正。亦作“蛇眉鼠眼”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指人小頭小眼,形態猥瑣。亦可用來形容人鬼鬼祟祟,心術不正。如:「小說中形容惡人常是蛇頭鼠眼的樣子。」

Cấu tạo: 蛇 (xà) + 頭 (đầu) + 鼠 (thử) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容人的面相丑恶,
  • Biên soạn 心术不正。
  • Biên soạn 亦作蛇眉鼠眼”。"}
  • Biên soạn 蛇頭鼠眼 hétóushǔyǎn id. 1. crafty, cunning and wily 2. repulsively ugly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人的面相丑恶,心术不正。亦作“蛇眉鼠眼”。

Eng

  • Cihui 蛇頭鼠眼 hétóushǔyǎn id. 1. crafty, cunning and wily 2. repulsively ugly
  • Tần suất từ 蛇頭鼠眼 hétóushǔyǎn id. 1. crafty, cunning and wily 2. repulsively ugly

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

眉清目秀