眉清目秀

méi qīng mù xiù mi thanh mục tú

Hán Việt: mi thanh mục tú · Pinyin: méi qīng mù xiù

Tổng quan

xinh đẹp | với nét mặt thanh tú ông mày dài nhỏ, mắt đẹp, chỉ diện mạo đẹp đẽ. mi thanh mục tú mi thanh mục tú ☆Lông mày dài nhỏ, mắt đẹp, chỉ diện mạo đẹp đẽ.

Cấu tạo: (mi) + (thanh) + (mục) + (tú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xinh đẹp | với nét mặt thanh tú ông mày dài nhỏ, mắt đẹp, chỉ diện mạo đẹp đẽ. mi thanh mục tú mi thanh mục tú ☆Lông mày dài nhỏ, mắt đẹp, chỉ diện mạo đẹp đẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容面貌清明俊秀,長相美麗。元.無名氏《合同文字》第一折:「有個孩兒喚做安住,今年三歲,生的眉清目秀,是好一個孩兒也。」《三國演義》第一四回:「只見那人眉清目秀,精神充足。」也作「眉目明秀」、「眉目清明」、「眉目清秀」、「眉清目朗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眉、目:眉毛和眼睛,泛指容貌。形容人容貌清秀不俗气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容面貌俊美。
  • Tân Hoa Tự Điển 眉、目眉毛和眼睛,泛指容貌。形容人容貌清秀不俗气。

Eng

  • CC-CEDICT pretty|with delicate features
  • Cihui 眉清目秀 éiqīngmùxiù f.e. have delicate features; have finely chiselled features

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

唇红齿白 · 明眸皓齿

Từ trái nghĩa

其貌不扬 · 蛇头鼠眼