蛇島

shé dǎoxà đảo

Hán Việt: xà đảo · Pinyin: shé dǎo

Tổng quan

Đảo Shedao hoặc đảo Rắn ở biển Bột Hải 渤海, ngoài khơi Lữ Thuận 旅順

Cấu tạo: 蛇 (xà) + 島 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 旅顺, nằm ở mũi bán đảo Liêu Ninh, hòn đảo nhỏ nhiều đá nổi tiếng có nhiều rắn
  • Tần suất từ Đảo Shedao hoặc đảo Rắn ở biển Bột Hải 渤海, ngoài khơi Lữ Thuận 旅順, 旅顺, nằm ở mũi bán đảo Liêu Ninh, hòn đảo nhỏ nhiều đá nổi tiếng có nhiều rắn

Eng

  • Cihui Shedao or Snake island in Bohai sea 渤海 off Lüshun 旅順; 旅顺 on the tip of the Liaoning peninsula, small rocky island famous for snakes
  • Tần suất từ Shedao or Snake island in Bohai sea 渤海 off Lüshun 旅順, 旅顺 on the tip of the Liaoning peninsula, small rocky island famous for snakes

Từ liên quan

Gần nghĩa

蛇島蝮 · 島國 · 島嶼 · 島弧 · 島民 · 岛的 · 島鏈 · 島鶇