蛟龍得雲雨

giao long đắc vân vũ

Hán Việt: giao long đắc vân vũ

Tổng quan

Cấu tạo: (giao) + (long) + (đắc) + (vân) + (vũ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻有才幹的人得到施展本領的機會。《三國志.卷五四.吳書.周瑜傳》:「聚此三人,俱在疆場,恐蛟龍得雲雨,非終池中物也。」

Eng

  • Cihui 蛟龍得雲雨 iāolóng dé yúnyǔ id. A hero finds the occasion to display his prowess.