蜥蜴之一種
tích dịch chi nhất chủng
Hán Việt: tích dịch chi nhất chủng
Tổng quan
thần Mô,lốc (thường hằng năm phải dùng trẻ con làm vật cúng tế), (nghĩa bóng) tai hoạ lớn (gây chết chóc), (động vật học) thằn lằn gai
Cấu tạo: 蜥 (tích) + 蜴 (dịch) + 之 (chi) + 一 (nhất) + 種 (chủng)
Nghĩa
Việt
- Cihui thần Mô,lốc (thường hằng năm phải dùng trẻ con làm vật cúng tế), (nghĩa bóng) tai hoạ lớn (gây chết chóc), (động vật học) thằn lằn gai