蜥蜴之一种

tích dịch chi nhất chủng

Hán Việt: tích dịch chi nhất chủng

Tổng quan

thần Mô,lốc (thường hằng năm phải dùng trẻ con làm vật cúng tế), (nghĩa bóng) tai hoạ lớn (gây chết chóc), (động vật học) thằn lằn gai

Cấu tạo: 蜥 (tích) + 蜴 (dịch) + 之 (chi) + 一 (nhất) + 種 (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thằn lằn gai

Từ liên quan

Gần nghĩa

一种丝织品 · 一种人造丝 · 一种做菜法 · 一种北极鹅 · 一种厚粗绒 · 一种双桅船 · 一种反曲刀 · 一种咽喉炎