蜻蜓撼石柱

qīng tíng hàn shí zhù tinh đình hám thạch trụ

Hán Việt: tinh đình hám thạch trụ · Pinyin: qīng tíng hàn shí zhù

Tổng quan

nghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao khả năng của mình

Cấu tạo: (tinh) + (đình) + (hám) + (thạch) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao khả năng của mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蜻蜓搖撼石柱。比喻不自量力。《西遊記》第四十二回:「好便似蜻蜓撼石柱,怎生搖得半分毫?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不自量力。也比喻纹丝不动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"蜻蜓撼铁柱"。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the dragon-fly shakes the stone tower (idiom); fig. to overestimate one's capabilities
  • Cihui lit. the dragon-fly shakes the stone tower (idiom); fig. to overestimate one's capabilities