蝨處頭而黑

shī chǔ tóu ér hēi sắt xử đầu nhi hắc

Hán Việt: sắt xử đầu nhi hắc · Pinyin: shī chǔ tóu ér hēi

Tổng quan

Cấu tạo: (sắt) + (xử) + (đầu) + (nhi) + (hắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蝨子原本是白色,長在人的頭髮裡就變成黑色。比喻隨周遭環境而變化。三國魏.嵇康〈養生論〉:「蝨處頭而黑,麝食柏而香。」