蝶陣

điệp trận

Hán Việt: điệp trận

Tổng quan

điệp trận 蝶陣 dt. đàn bướm. Tên bài thơ số 250. Hồng lâu mộng có câu: “ong vầy liễu trận loạn tơi bời, bao lần theo nước xuôi” (蜂圍蝶陣亂紛紛,几曾隨逝水?). x. phong vương, x. Thục Đế

Cấu tạo: 蝶 (điệp) + 阵 (trận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điệp trận 蝶陣 dt. đàn bướm. Tên bài thơ số 250. Hồng lâu mộng có câu: “ong vầy liễu trận loạn tơi bời, bao lần theo nước xuôi” (蜂圍蝶陣亂紛紛,几曾隨逝水?). x. phong vương, x. Thục Đế

Từ liên quan

Gần nghĩa

蝶兰 · 蝶变 · 蝶夢 · 蝶泳 · 蝶窦 · 蝶类 · 蝶蛹 · 蝶装