螞蟻啃骨頭

mǎ yǐ kěn gǔ tóu

Pinyin: mǎ yǐ kěn gǔ tóu

Tổng quan

kiến tha lâu đầy tổ: tích tiểu thành đại/có công mài sắt, có ngày nên kim

Cấu tạo: (mã) + (nghĩ) + + (cốt) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiến tha lâu đầy tổ: tích tiểu thành đại/có công mài sắt, có ngày nên kim
  • Cihui kiến tha lâu đầy tổ; tích tiểu thành đại; có công mài sắt, có ngày nên kim (ví với việc làm tuy nhỏ, nhưng lâu dần cũng có thể hoàn thành việc lớn)。指在缺乏大型設備的情況下, 利用小型機床對大部件進行加工, 好像螞蟻在啃一塊大 骨頭。也指一點一點地苦幹來完成一項大的任務。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻做事的艱難辛苦。如:「這件浩大的工程,做起來真是螞蟻啃骨頭,有得拼哩!」

Eng

  • Cihui 螞蟻啃骨頭 ǎyǐ kěn gǔtou id. attack a big job bit by bit | Gǎo yánjiū yào ¹yǒu ∼ de jīngshén. Doing research requires an approach of attacking a big job bit by bit.