螳臂當車

táng bì dāng chē đường tí đương xa

Hán Việt: đường tí đương xa · Pinyin: táng bì dāng chē

Tổng quan

nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ) | nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể | cũng viết là 螳臂擋車|螳臂挡车

Cấu tạo: (đường) + (tí) + (đương) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ) | nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể | cũng viết là 螳臂擋車|螳臂挡车

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当:阻挡。螳螂举起前肢企图阻挡车子前进。比喻做力量做不到的事情,必然失败。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.人间世》"汝不知夫螳蜋乎?怒其臂以当车辙﹐不知其不胜任也。"《韩诗外传》卷八"齐庄公出猎﹐有螳螂举足将搏其轮。问其御曰'此何虫也?'御曰'此螳蜋也。其为虫﹐知进而不知退﹐不量力而轻就敌。'"后以"螳臂当车"比喻自不量力﹐招致失败。
  • Tân Hoa Tự Điển 当阻挡。螳螂举起前肢企图阻挡车子前进。比喻做力量做不到的事情,必然失败。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a mantis trying to stop a chariot (idiom)|fig. to overrate oneself and attempt sth impossible
  • Cihui 螳臂當車 ángbìdāngchē id. overrate one's ability; be foolhardy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

以卵击石

Từ trái nghĩa

泰山压卵