螳臂当车

táng bì dāng chēđường tí đương xa

Hán Việt: đường tí đương xa · Pinyin: táng bì dāng chē

Tổng quan

ĐƯƠNG XA châu chấu đá xe; trứng chọi với đá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《庄子.人间世》"汝不知夫螳蜋乎?怒其臂以当车辙﹐不知其不胜任也。"《韩诗外传》卷八"齐庄公出猎﹐有螳螂举足将搏其轮。问其御曰'此何虫也?'御曰'此螳蜋也。其为虫﹐知进而不知退﹐不量力而轻就敌。'"后以"螳臂当车"比喻自不量力﹐招致失败。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

螳螂舉起雙臂,想要阻擋車子。語本《莊子.人間世》:「汝不知夫螳螂乎?怒其臂以當車轍,不知其不勝任也。」比喻不自量力。明.無名氏《四賢記》第一一齣:「勸恩臺裝聾做啞,休得要螳臂當車。」《蕩寇志》第四二回:「正是泰山壓卵,不須輾轉之勞,螳臂當車,豈有完整之理?」也作「螳臂擋車」、「螳臂當轅」。

Cấu tạo: 螳 (đường) + 臂 (tí) + 當 (đương) + 車 (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể
  • Cihui cũng viết là 螳臂擋車
  • Cihui 螳臂挡车
  • Biên soạn id. overrate one's ability; be foolhardy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.人间世》"汝不知夫螳蜋乎?怒其臂以当车辙﹐不知其不胜任也。"《韩诗外传》卷八"齐庄公出猎﹐有螳螂举足将搏其轮。问其御曰'此何虫也?'御曰'此螳蜋也。其为虫﹐知进而不知退﹐不量力而轻就敌。'"后以"螳臂当车"比喻自不量力﹐招致失败。

Eng

  • Cihui 螳臂當車 ángbìdāngchē id. overrate one's ability; be foolhardy

Đức

  • Handedict sich zuviel zutrauen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

以卵击石

Từ trái nghĩa

泰山压卵