以卵击石

yǐ luǎn jī shídĩ noãn kích thạch

Hán Việt: dĩ noãn kích thạch · Pinyin: yǐ luǎn jī shí

Tổng quan

nghĩa đen: lấy trứng chọi đá (thành ngữ); cố gắng làm điều không thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

拿蛋去碰石头。比喻不估计自己的力量,自取灭亡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻自不量力或以弱攻強,結果必然失敗。參見「以卵投石」條。《三國演義》第四三回:「劉豫州不識天時,強欲與爭,正如以卵擊石,安得不敗乎?」《封神演義》第五三回:「今將軍將不過十員,兵不足二十萬,真如群羊鬥虎,以卵擊石,未有不敗者也。」

Cấu tạo: 以 (dĩ) + 卵 (noãn) + 擊 (kích) + 石 (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mời gọi thảm họa khi tự vượt quá khả năng
  • Biên soạn id. fight a hopeless battle

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"以卵投石"。
  • Kaggle Zh-Vi throw straws against the wind

Eng

  • Cihui 以卵擊石 ǐluǎnjīshí id. fight a hopeless battle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蚍蜉撼树 · 蜉蝣撼树 · 螳臂当车 · 螳臂挡车

Từ trái nghĩa

泰山压卵