螳臂當車
đường tí đương xa
Hán Việt: đường tí đương xa · Pinyin: táng bì dāng chē
Tổng quan
nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ) | nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể | cũng viết là 螳臂擋車|螳臂挡车
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ) | nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể | cũng viết là 螳臂擋車|螳臂挡车
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 螳螂舉起雙臂,想要阻擋車子。語本《莊子.人間世》:「汝不知夫螳螂乎?怒其臂以當車轍,不知其不勝任也。」比喻不自量力。明.無名氏《四賢記》第一一齣:「勸恩臺裝聾做啞,休得要螳臂當車。」《蕩寇志》第四二回:「正是泰山壓卵,不須輾轉之勞,螳臂當車,豈有完整之理?」也作「螳臂擋車」、「螳臂當轅」。
Eng
- CC-CEDICT lit. a mantis trying to stop a chariot (idiom)|fig. to overrate oneself and attempt sth impossible
- Cihui 螳臂當車 ángbìdāngchē id. overrate one's ability; be foolhardy