蠹啄剖梁柱

dù zhuó pōu liáng zhù đố trác phẩu lương trụ

Hán Việt: đố trác phẩu lương trụ · Pinyin: dù zhuó pōu liáng zhù

Tổng quan

Cấu tạo: (đố) + (trác) + (phẩu) + (lương) + (trụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蠹蟲雖小卻能蛀倒梁柱。比喻小地方不注意會影響大局。《淮南子.人間》:「禍生而不蚤滅,若火之得燥、水之得溼,浸而益大;癰疽發於指,其痛遍於體。故蠹啄剖梁柱,蚊虻走牛羊,此之謂也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虫蛀鸟啄能使梁柱毁坏。比喻微小的有害因素,可以酿成大祸。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事故或灾害刚一发生就立刻防止。