血氣之勇

xuè qì zhī yǒng huyết khí chi dũng

Hán Việt: huyết khí chi dũng · Pinyin: xuè qì zhī yǒng

Tổng quan

(thành ngữ) dũng khí sinh ra từ cảm xúc kích động

Cấu tạo: (huyết) + (khí) + (chi) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) dũng khí sinh ra từ cảm xúc kích động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只憑一時衝動所激發的勇氣。宋.朱熹《四書章句集注.孟子集注.公孫丑上》:「孟賁血氣之勇,丑蓋借之以贊孟子不動心之難。」《紅樓夢》第三六回:「那武將不過仗血氣之勇,疏謀少略,他自己無能,送了性命。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) the courage born of stirred emotions
  • Cihui 血氣之勇 iěqìzhīyǒng ►See xuèqìzhīyǒng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

匹夫之勇