血紅蛋白測定

xuè hóng dàn bái cè dìng huyết hồng đản bạch trắc định

Hán Việt: huyết hồng đản bạch trắc định · Pinyin: xuè hóng dàn bái cè dìng

Tổng quan

Cấu tạo: (huyết) + (hồng) + (đản) + (bạch) + (trắc) + (định)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 测定单位容积血液内血红蛋白的含量。正常值成年男性130~170克/升;成年女性100~150克/升;儿童120~150克/升。一般情况下,血红蛋白减低的程度基本上与红细胞计数一样,但有时不一定完全成比例。