血肉橫飛
huyết nhục hoành phi
Hán Việt: huyết nhục hoành phi · Pinyin: xuè ròu héng fēi
Tổng quan
(thành ngữ) thịt và máu bay tứ tung | cảnh tượng thảm khốc
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) thịt và máu bay tứ tung | cảnh tượng thảm khốc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容发生爆炸等灾祸时,死伤者血肉四溅的惨状。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容死伤者血肉四溅的惨状。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) flesh and blood flying in all directions; carnage
- Cihui 血肉橫飛 iěròuhéngfēi ►See xuèròuhéngfēi