血肉相連

xuè ròu xiāng lián huyết nhục tương liên

Hán Việt: huyết nhục tương liên · Pinyin: xuè ròu xiāng lián

Tổng quan

máu mủ ruột rà (thành ngữ) | quan hệ mật thiết

Cấu tạo: (huyết) + (nhục) + (tương) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máu mủ ruột rà (thành ngữ) | quan hệ mật thiết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象血和肉一样相互联系着。比喻关系十分密切,不可分离。

Eng

  • CC-CEDICT one's own flesh and blood (idiom); closely related
  • Cihui 血肉相連 uèròuxiānglián f.e. as close as flesh and blood

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

息息相关