血肉相连

xuè ròu xiāng liánhuyết nhục tương liên

Hán Việt: huyết nhục tương liên · Pinyin: xuè ròu xiāng lián

Tổng quan

máu mủ ruột rà (thành ngữ); quan hệ mật thiết

新华 · Tân Hoa Đại lục

象血和肉一样相互联系着。比喻关系十分密切,不可分离。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

如同血和肉一般相連。比喻關係十分密切。如:「我們都是炎黃子孫,血肉相連,更應該精誠團結。」

Cấu tạo: 血 (huyết) + 肉 (nhục) + 相 (tương) + 連 (liên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máu mủ ruột thịt
  • Biên soạn 血肉相連 uèròuxiānglián f.e. as close as flesh and blood

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象血和肉一样相互联系着。比喻关系十分密切,不可分离。

Eng

  • Cihui 血肉相連 uèròuxiānglián f.e. as close as flesh and blood

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

息息相关