行将就木

xíng jiāng jiù mùhành tương tựu mộc

Hán Việt: hành tương tựu mộc · Pinyin: xíng jiāng jiù mù

Tổng quan

TỰU MỘC gần đất xa trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

行将:将要; 木:指棺材。指人寿命已经不长,快要进棺材了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻年紀已大,壽命將盡。語本《左傳.僖公二十三年》:「將適齊,謂季隗曰:『待我二十五年,不來而後嫁。』對曰:『我二十五年矣,又如是而嫁,則就木焉。請待子!』」

Cấu tạo: 行 (hành) + 將 (tương) + 就 (tựu) + 木 (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gần đất xa trời
  • Cihui một chân bước vào mộ
  • Biên soạn be near death

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行将:将要; 木:指棺材。指人寿命已经不长,快要进棺材了。

Eng

  • Cihui 行將就木 íngjiāngjiùmù f.e. be near death

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

风烛残年