行所无事

xíng suǒ wú shìhành sở vô sự

Hán Việt: hành sở vô sự · Pinyin: xíng suǒ wú shì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

行:行动,办事。指人在紧急关头,态度镇定,毫不慌乱。有时也指对坏人坏事听之任之,满不在乎。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

行為舉止從容,不慌不忙,好像沒有發生事情般。《中國現在記》第二回:「見面之後,朱侍郎尚是行所無事,不料這黃仲文面下頓時露出一副羞慚之色。」也作「行若無事」。

Cấu tạo: 行 (hành) + 所 (sở) + 無 (vô) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ung dung
  • Biên soạn be unruffled

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行:行动,办事。指人在紧急关头,态度镇定,毫不慌乱。有时也指对坏人坏事听之任之,满不在乎。

Eng

  • Cihui 行所無事 íngsuǒwúshì f.e. be unruffled

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

若无其事