行所無事

xíng suǒ wú shì hành sở vô sự

Hán Việt: hành sở vô sự · Pinyin: xíng suǒ wú shì

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (sở) + (vô) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為舉止從容,不慌不忙,好像沒有發生事情般。《中國現在記》第二回:「見面之後,朱侍郎尚是行所無事,不料這黃仲文面下頓時露出一副羞慚之色。」也作「行若無事」。

Eng

  • Cihui 行所無事 íngsuǒwúshì f.e. be unruffled

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

若无其事