行為
hành vi
Hán Việt: hành vi · Pinyin: xíng wéi
Tổng quan
hành vi; hành động. hành động chính nghĩa 不法的行為. hành vi bất hợp pháp
受思想支配而表现出来的活动:~不端, 揭露不法~。
基於個人的意志而具體表現於外的舉止動作。《紅樓夢》第五七回:「打緊的那起混帳行子們背地裡說你,你總不留心,還只管和小時一般行為,如何使得。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn action; behavior; conduct; acts
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 基於個人的意志而具體表現於外的舉止動作。《紅樓夢》第五七回:「打緊的那起混帳行子們背地裡說你,你總不留心,還只管和小時一般行為,如何使得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受思想支配而表现出来的活动:~不端, 揭露不法~。
Eng
- JMdict act
- JMdict deed
- JMdict conduct
- Cihui action; conduct; behavior; activity
Đức
- Handedict Verhalten
ja
- JMdict 行為(こうい)
other
- Nguồn khác Việc làm