街道辦事處
nhai đạo bạn sự xử
Hán Việt: nhai đạo bạn sự xử · Pinyin: jiē dào bàn shì chù
Tổng quan
văn phòng khu phố | cán bộ khu phố | một cán bộ làm việc với cư dân địa phương để báo cáo lên cơ quan chính quyền cấp trên
Nghĩa
Việt
- Cihui văn phòng khu phố | cán bộ khu phố | một cán bộ làm việc với cư dân địa phương để báo cáo lên cơ quan chính quyền cấp trên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 市辖区、不设区的市的人民政府派出机关。在上一级政府领导下,负责本辖区内的社区服务、经济发展、社会治安等工作。
Eng
- CC-CEDICT subdistrict office|neighborhood official|an official who works with local residents to report to higher government authorities
- Cihui subdistrict office; neighborhood official; an official who works with local residents to report to higher government authorities