衣冠禽獸

yī guān qín shòu y quan cầm thú

Hán Việt: y quan cầm thú · Pinyin: yī guān qín shòu

Tổng quan

nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ) | nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh

Cấu tạo: (y) + (quan) + (cầm) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ) | nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穿戴着衣帽的禽兽。指品德极坏,行为象禽兽一样卑劣的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.穿衣戴帽的畜牲。比喻不知礼义,道德败坏,行为像畜生一样的人。

Eng

  • CC-CEDICT lit. dressed up animal (idiom)|fig. immoral and despicable person
  • Cihui 衣冠禽獸 īguānqínshòu f.e. beast in human clothing/attire

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

马牛襟裾