衣冠禽獸

yī guān qín shòuy quan cầm thú

Hán Việt: y quan cầm thú · Pinyin: yī guān qín shòu

Tổng quan

CẦM THÚ mặt người dạ thú; miệng nam mô bụng bồ dao găm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.穿衣戴帽的畜牲。比喻不知礼义,道德败坏,行为像畜生一样的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

空有外表而行同禽獸。比喻品德敗壞的人。明.陳汝元《金蓮記》第七齣:「人人罵我做衣冠禽獸,個個識我是文物穿窬。」《鏡花緣》第四三回:「既是不孝,所謂衣冠禽獸,要那才女又有何用?」

Cấu tạo: 衣 (y) + 冠 (quan) + 禽 (cầm) + 獸 (thú)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn beast in human clothing/attire

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空有外表而行同禽獸。比喻品德敗壞的人。明.陳汝元《金蓮記》第七齣:「人人罵我做衣冠禽獸,個個識我是文物穿窬。」《鏡花緣》第四三回:「既是不孝,所謂衣冠禽獸,要那才女又有何用?」

Eng

  • Cihui 衣冠禽獸 īguānqínshòu f.e. beast in human clothing/attire

other

  • Nguồn khác Loài vật mà mặc áo đội mũ. Tiếng dùng mắng nhiếc bọn người quyền quý mà lòng dạ xấu như loài cầm thú

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

马牛襟裾