衣冠禽獸

yī guān qín shòu y quan cầm thú

Hán Việt: y quan cầm thú · Pinyin: yī guān qín shòu

Tổng quan

nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ) | nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh

Cấu tạo: (y) + (quan) + (cầm) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui y quan cầm thú y quan cầm thú ☆Loài vật mà mặc áo đội mũ. Tiếng dùng mắng nhiếc bọn người quyền quý mà lòng dạ xấu như loài cầm thú.
  • Cihui nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ) | nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空有外表而行同禽獸。比喻品德敗壞的人。明.陳汝元《金蓮記》第七齣:「人人罵我做衣冠禽獸,個個識我是文物穿窬。」《鏡花緣》第四三回:「既是不孝,所謂衣冠禽獸,要那才女又有何用?」

Eng

  • CC-CEDICT lit. dressed up animal (idiom)|fig. immoral and despicable person
  • Cihui 衣冠禽獸 īguānqínshòu f.e. beast in human clothing/attire

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

马牛襟裾