衣衫褴褛
y sam lam lũ
Hán Việt: y sam lam lũ · Pinyin: yī shān lán lǚ
Tổng quan
LAM LŨ áo quần rách rưới; áo quần tả tơi
褴褛:破烂。衣服破破烂烂。
衣服破爛。如:「當他們一行人渡過沙漠之後,個個變得衣衫襤褸。」也作「衣衫藍褸」。
Nghĩa
Việt
- Cihui quần áo tả tơi: áo quần rách rưới/áo quần tả tơi
- Tần suất từ áo quần rách rưới; áo quần tả tơi
- Biên soạn in rags
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 褴褛:破烂。衣服破破烂烂。
Eng
- Cihui 衣衫襤褸 īshānlánlǚ f.e. in rags
- Tần suất từ f.e. in rags