补语

bǔ yǔbổ ngữ

Hán Việt: bổ ngữ · Pinyin: bǔ yǔ

Tổng quan

bổ ngữ; túc từ (thường là động từ hoặc hình dung tư; đứng sau chủ ngữ - -trả lời cho câu hỏi 'như thế nào?'. Ví dụ như chữ 'đủ' trong câu 'mọi người đến đủ rồi' hoặc như chữ 'rất' trong 'rất tốt' )

新华 · Tân Hoa Đại lục

词或形容词后边的一种补充成分,用来回答“怎么样?”之类的问题,如“听懂了”的“懂”,“好得很”的“很”,“拿出来”的“出来”,“走一趟”的“一趟”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.補足主述語意思的詞。如「好得很」。「很」即為「好」的補語。也稱為「補詞」。 2.在敘事句中,除主要的文法成分外,其餘與述詞有關的人、物、時、地等,用來達成補充作用的詞,都稱為「補語」,有受事、關切、交與、憑藉、處所、時間、原因、目的等多種補語。也稱為「補詞」。

Cấu tạo: 補 (bổ) + 語 (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ ngữ (ngữ pháp)
  • Tần suất từ phần bù, phần bổ sung, (quân sự) quân số đầy đủ, (ngôn ngữ học) bổ ngữ, (toán học) phần bù (góc...), (sinh vật học) thể bù, bổ thể, làm đầy, đủ, bù cho đầy đủ, bổ sung; bổ ngứ/bổ ngữ: bổ ngữ/túc từ; túc từ
  • Biên soạn 1. complement 2. object; objective complement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.補足主述語意思的詞。如「好得很」。「很」即為「好」的補語。也稱為「補詞」。 2.在敘事句中,除主要的文法成分外,其餘與述詞有關的人、物、時、地等,用來達成補充作用的詞,都稱為「補語」,有受事、關切、交與、憑藉、處所、時間、原因、目的等多種補語。也稱為「補詞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 词或形容词后边的一种补充成分,用来回答“怎么样?”之类的问题,如“听懂了”的“懂”,“好得很”的“很”,“拿出来”的“出来”,“走一趟”的“一趟”。

Eng

  • JMdict complement
  • Cihui complement (grammar)
  • Tần suất từ n. <lg.> 1. complement 2. object; objective complement

ja

  • JMdict 補語(ほご)

Từ liên quan

Gần nghĩa

补丁 · 补习 · 补交 · 补休 · 补体 · 补修 · 补假 · 补偿