表义名言种子
biểu nghĩa danh ngôn chủng tử
Hán Việt: biểu nghĩa danh ngôn chủng tử
Tổng quan
biểu nghĩa danh ngôn chủng tử (術語)顯境名言種子之對。謂名言種子中,由自他之名言,顯色心諸法之體,於心前變現其相分,而薰習其種子於第八識之自體者也。即自一切諸法之語言音聲等名言傳而薰習之種子也。☸
Cấu tạo: 表 (biểu) + 义 (nghĩa) + 名 (danh) + 言 (ngôn) + 种 (chủng) + 子 (tử)
Nghĩa
Việt
- Cihui biểu nghĩa danh ngôn chủng tử (術語)顯境名言種子之對。謂名言種子中,由自他之名言,顯色心諸法之體,於心前變現其相分,而薰習其種子於第八識之自體者也。即自一切諸法之語言音聲等名言傳而薰習之種子也。☸