表彰

biǎo zhāng biểu chương

Hán Việt: biểu chương · Pinyin: biǎo zhāng

Tổng quan

tuyên dương | khen ngợi | ghi nhận (trong báo cáo) àm cho rõ ra, ai cũng thấy. biểu chương biểu chương ☆Làm cho rõ ra, ai cũng thấy.

Cấu tạo: (biểu) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyên dương | khen ngợi | ghi nhận (trong báo cáo) àm cho rõ ra, ai cũng thấy. biểu chương biểu chương ☆Làm cho rõ ra, ai cũng thấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表揚、獎勵。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「孝宣帝每有嘉瑞,輒以改元,神爵、五鳳、甘露、黃龍,列為年紀,蓋以感致神祇,表彰德信。」《晉書.卷六五.王導傳》:「導德重勛高,孤所深倚,誠宜表彰殊禮。」也作「表顯」、「表章」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表扬;显扬表彰先进。

Eng

  • CC-CEDICT to honor|to commend|to cite (in dispatches)
  • Cihui to honor; to commend; to cite (in dispatches)

ja

  • JMdict (official) commendation|public recognition (of someone's achievements, good deeds, etc.)|awarding|honouring

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

表扬 · 赞扬

Từ trái nghĩa

惩罚 · 批判 · 贬责