表达
biểu đạt
Hán Việt: biểu đạt · Pinyin: biǎo dá
Tổng quan
* 動 biểu đạt; bày tỏ; giải bày; nói lên
表示(思想、感情)感激之情,难以~ㄧ提高学生的口头~能力。
將心中的思想藉語文或行為的方式傳遞給別人知道,或傳遞訊息。如:「他的這番話,已經替我們表達了所有的意見。」「這幅圖畫充分表達了秋天的蕭瑟景象。」《宋書.卷八七.列傳.殷琰》:「先遣咫尺之書,表達誠款,然後素車白馬,來詣轅門。」
Nghĩa
Việt
- Cihui diễn đạt
- Cihui truyền tải
- Tần suất từ biểu hiện; không khí, bầu không khí; không gian, không trung, (hàng không) máy bay; hàng không, làn gió nhẹ, (âm nhạc) khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc, vẻ, dáng, dáng điệu; khí sắc, diện mạo; thái độ, (số nhiều) điệu bộ màu mè, vẻ ta đây, mất công vô ích, luống công, (xem) castle, (xem) change, (xem) clear, quyền bá chủ trên không, tan vào không khí, tan biến đi, mất công vô ích, luống công, (từ lóng) cho ai thôi việc, thải ai ra, cắt đứt quan hệ với ai, mất tự chủ, mất bình tĩnh, vẻ hối lỗi, vẻ tiu nghỉu, hão huyền, viển vông, ở đâu đâu, lan đi, lan khắp (tin đồn...), để ai ở trong…
- Biên soạn 表達 iǎodá v. express; convey; voice; act
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將心中的思想藉語文或行為的方式傳遞給別人知道,或傳遞訊息。如:「他的這番話,已經替我們表達了所有的意見。」「這幅圖畫充分表達了秋天的蕭瑟景象。」《宋書.卷八七.列傳.殷琰》:「先遣咫尺之書,表達誠款,然後素車白馬,來詣轅門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示(思想、感情)感激之情,难以~ㄧ提高学生的口头~能力。
Eng
- Cihui to voice (an opinion); to express; to convey
- Tần suất từ 表達 iǎodá v. express; convey; voice; act , Tā hěn huì ∼ gǎnqíng. He knows how to express his feelings. ◆n. expression
Đức
- Handedict Darstellung, Vorbringung