表面粗糙的

biểu diện thô tháo đích

Hán Việt: biểu diện thô tháo đích

Tổng quan

(nói về bề mặt) mờ; xỉn rậm lông, bờm xờm, có nhiều bụi rậm mọc ngổn ngang, có cành tua tủa, đầu tóc râu ria bờm xờm (người), (thực vật học) có lông tơ dài, chuyện dây cà ra dây muống cố kéo dài cho b

Cấu tạo: 表 (biểu) + 面 (diện) + 粗 (thô) + 糙 (tháo) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thô ráp

Từ liên quan

Gần nghĩa

表面光滑的 · 表面活化剂 · 表面活性剂 · 表面的装饰 · 表面硬化的 · 表面文章 · 表面上的 · 表面价值