被三擊出局

bị tam kích xuất cục

Hán Việt: bị tam kích xuất cục

Tổng quan

(động vật học) cá bn, luồng, hi, (hàng hi) xuồng nhẹ, (thông tục) điếu xì gà nhỏ, phát ra từng luồng nhẹ, thổi nhẹ, to ra một mùi nhẹ

Cấu tạo: (bị) + (tam) + (kích) + (xuất) + (cục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) cá bn, luồng, hi, (hàng hi) xuồng nhẹ, (thông tục) điếu xì gà nhỏ, phát ra từng luồng nhẹ, thổi nhẹ, to ra một mùi nhẹ