被告舉證制度
bị cáo cử chứng chế độ
Hán Việt: bị cáo cử chứng chế độ · Pinyin: bèi gào jǔ zhèng zhì dù
Tổng quan
Cấu tạo: 被 (bị) + 告 (cáo) + 舉 (cử) + 證 (chứng) + 制 (chế) + 度 (độ)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多在环境诉讼中采用的一种法律制度。原告(污染受害者)在损害赔偿诉讼中只须列举损害事实,若被告否认有污染行为和桅后果,则须提出关于此损害不应由其承担责任的全部证据。能有效地保护环境和污染受害者的合法权益。