被咒逐的人

bị chú trục đích nhân

Hán Việt: bị chú trục đích nhân

Tổng quan

lời nguyền rủa, người bị ghét cay, ghét đắng, người bị nguyền rủa, (tôn giáo) sự bị rút phép thông công; sự bị đuổi ra khỏi giáo phái, (tôn giáo) người bị rút phép thông công; người bị đuổi ra khỏi giáo phái

Cấu tạo: (bị) + (chú) + (trục) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nguyền rủa, người bị ghét cay, ghét đắng, người bị nguyền rủa, (tôn giáo) sự bị rút phép thông công; sự bị đuổi ra khỏi giáo phái, (tôn giáo) người bị rút phép thông công; người bị đuổi ra khỏi giáo phái