被扎的東西
bị trát đích đông tây
Hán Việt: bị trát đích đông tây
Tổng quan
(thương nghiệp) sự thoả thuận, sự cấm đường, sự ngừng (công việc, giao thông..., do công nhân đình công, do hỏng máy...), tình trạng khó khăn bế tắc
Nghĩa
Việt
- Cihui (thương nghiệp) sự thoả thuận, sự cấm đường, sự ngừng (công việc, giao thông..., do công nhân đình công, do hỏng máy...), tình trạng khó khăn bế tắc