被打敗了的

bị đả bại liễu đích

Hán Việt: bị đả bại liễu đích

Tổng quan

đập, nện (nền đường...), gò, đập, thành hình, quỵ, nản chí, đường mòn, môn sở trường

Cấu tạo: (bị) + (đả) + (bại) + (liễu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đập, nện (nền đường...), gò, đập, thành hình, quỵ, nản chí, đường mòn, môn sở trường