被監禁的人

bị giam cấm đích nhân

Hán Việt: bị giam cấm đích nhân

Tổng quan

người bị giam giữ, người tù; con vật bị nhốt, tù binh ((cũng) prisoner of war), trò chơi bắt tù binh (của trẻ con), được một người đàn bà hứa lấy

Cấu tạo: (bị) + (giam) + (cấm) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bị giam giữ, người tù; con vật bị nhốt, tù binh ((cũng) prisoner of war), trò chơi bắt tù binh (của trẻ con), được một người đàn bà hứa lấy