被罰下地獄
bị phạt hạ địa ngục
Hán Việt: bị phạt hạ địa ngục · Pinyin: bèi fá xià dì yù
Tổng quan
sự chê trách nghiêm khắc, sự chỉ trích, sự chê bai, sự la ó (một vở kịch), tội đày địa ngục, kiếp đoạ đày, sự nguyền rủa, sự chửi rủa, đồ trời đánh thánh vật
Nghĩa
Việt
- Cihui sự chê trách nghiêm khắc, sự chỉ trích, sự chê bai, sự la ó (một vở kịch), tội đày địa ngục, kiếp đoạ đày, sự nguyền rủa, sự chửi rủa, đồ trời đánh thánh vật