被防護着的
bị phòng hộ trứ đích
Hán Việt: bị phòng hộ trứ đích
Tổng quan
thận trọng, giữ gìn (lời nói), (kỹ thuật) có cái che, có cái chắn (máy dây curoa, bánh răng...)
Nghĩa
Việt
- Cihui thận trọng, giữ gìn (lời nói), (kỹ thuật) có cái che, có cái chắn (máy dây curoa, bánh răng...)